Danh sách Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XII

I. Ủy viên Trung ương chính thức:

  1. NGUYỄN HOÀNG ANH
    2 .CHU NGỌC ANH
    3 .NGUYỄN THÚY ANH
    4 .TRẦN TUẤN ANH
    5 .NGUYỄN XUÂN ANH
    6 .HÀ BAN
    7 .NGUYỄN HÒA BÌNH
    8 .TRƯƠNG HÒA BÌNH
    9 .DƯƠNG THANH BÌNH
  2. NGUYỄN THANH BÌNH
    11 .PHAN THANH BÌNH
    12 .NGUYỄN VĂN BÌNH
    13 .TẤT THÀNH CANG
    14 .BÙI MINH CHÂU
    15 .LÊ CHIÊM
    16 .HÀ NGỌC CHIẾN
    17 .NGUYỄN NHÂN CHIẾN
    18 .ĐỖ VĂN CHIẾN
    19 .TRỊNH VĂN CHIẾN
    20 .HOÀNG XUÂN CHIẾN
    21 .PHẠM MINH CHÍNH
    22 .MAI VĂN CHÍNH
    23 .NGUYỄN ĐỨC CHUNG
    24 .LÊ VIẾT CHỮ
    25 .NGUYỄN TÂN CƯƠNG
    26 .LƯƠNG CƯỜNG
    27 .NGUYỄN PHÚ CƯỜNG
    28 .TRẦN QUỐC CƯỜNG
    29 .BÙI VĂN CƯỜNG
    30 .PHAN VIỆT CƯỜNG
    31 .NGUYỄN XUÂN CƯỜNG
    32 .NGUYỄN VĂN DANH
    33 .NGUYỄN HỒNG DIÊN
    34 .LÊ DIỄN
    35 .NGUYỄN VĂN DU
    36 .ĐÀO NGỌC DUNG
    37 .NGUYỄN CHÍ DŨNG
    38 .TRỊNH ĐÌNH DŨNG
    39 .ĐINH TIẾN DŨNG
    40 .MAI TIẾN DŨNG
    41 .TRẦN TRÍ DŨNG
    42 .VÕ VĂN DŨNG
    43 .PHAN XUÂN DŨNG
    44 .LÊ XUÂN DUY
    45 .NGUYỄN QUANG DƯƠNG
    46 .VŨ ĐỨC ĐAM
    47 .HUỲNH THÀNH ĐẠT
    48 .NGUYỄN KHẮC ĐỊNH
    49 .TRẦN ĐƠN
    50 .PHAN VĂN GIANG
    51 .NGUYỄN VĂN GIÀU
    52 .PHẠM HỒNG HÀ
    53 .TRẦN HỒNG HÀ
    54 .NGUYỄN THỊ THU HÀ
    55 .NGUYỄN ĐỨC HẢI
    56 .NGUYỄN THANH HẢI
    57 .HOÀNG TRUNG HẢI
    58 .BÙI VĂN HẢI
    59 .NGÔ THỊ THANH HẰNG
    60 .NGUYỄN MẠNH HIỂN
    61 .PHÙNG QUỐC HIỂN
    62 .BÙI THỊ MINH HOÀI
    63 .LÊ MINH HOAN
    64 .VƯƠNG ĐÌNH HUỆ
    65 .NGUYỄN MẠNH HÙNG
    66 .NGUYỄN MẠNH HÙNG
    67 .LỮ VĂN HÙNG
    68 .NGUYỄN VĂN HÙNG
    69 .NGUYỄN VĂN HÙNG
    70 .ĐINH THẾ HUYNH
    71 .LÊ MINH HƯNG
    72 .THUẬN HỮU
    73 .LÊ MINH KHÁI
    74 .NGUYỄN ĐÌNH KHANG
    75 .TRẦN VIỆT KHOA
    76 .ĐIỂU KRÉ
    77 .NGUYỄN THẾ KỶ
    78 .HOÀNG THỊ THÚY LAN
    79 .TÔ LÂM
    80 .CHẨU VĂN LÂM
    81 .HẦU A LỀNH
    82 .NGÔ XUÂN LỊCH
    83 .NGUYỄN HỒNG LĨNH
    84 .LÊ THÀNH LONG
    85 .NGUYỄN ĐỨC LỢI
    86 .NGUYỄN VĂN LỢI
    87 .VÕ MINH LƯƠNG
    88 .UÔNG CHU LƯU
    89 .LÊ TRƯỜNG LƯU
    90 .TRƯƠNG THỊ MAI
    91 .PHAN VĂN MÃI
    92 .TRẦN THANH MẪN
    93 .PHẠM BÌNH MINH
    94 .TRẦN BÌNH MINH
    95 .CHÂU VĂN MINH
    96 .LẠI XUÂN MÔN
    97 .GIÀNG PÁO MỶ
    98 .PHẠM HOÀI NAM
    99 .NGUYỄN PHƯƠNG NAM
  3. BÙI VĂN NAM
    101 .TRẦN VĂN NAM
    102 .NGUYỄN VĂN NÊN
    103 .LÊ THỊ NGA
    104 .NGUYỄN THỊ KIM NGÂN
    105 .NGUYỄN THANH NGHỊ
    106 .TRƯƠNG QUANG NGHĨA
    107 .NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
    108 .PHÙNG XUÂN NHẠ
    109 .NGUYỄN THIỆN NHÂN
    110 .CAO ĐỨC PHÁT
    111 .ĐOÀN HỒNG PHONG
    112 .NGUYỄN THÀNH PHONG
    113 .TÒNG THỊ PHÓNG
    114 .HỒ ĐỨC PHỚC
    115 .NGUYỄN HẠNH PHÚC
    116 .NGUYỄN XUÂN PHÚC
    117 .VÕ VĂN PHUÔNG
    118 .TRẦN QUANG PHƯƠNG
    119 .TRẦN ĐẠI QUANG
  4. HOÀNG ĐĂNG QUANG
    121 .LÊ HỒNG QUANG
    122 .TRẦN LƯU QUANG
    123 .LÊ THANH QUANG
    124 .HOÀNG BÌNH QUÂN
    125 .PHẠM VĂN RẠNH
    126 .TRẦN VĂN RÓN
    127 .VŨ HẢI SẢN
    128 .PHAN VĂN SÁU
    129 .LÊ ĐÌNH SƠN
    130 .BÙI THANH SƠN
    131 .NGUYỄN THANH SƠN
    132 .TRẦN VĂN SƠN
    133 .THÀO XUÂN SÙNG
    134 .ĐỖ TIẾN SỸ
    135 .LÊ VĨNH TÂN
    136 .NGUYỄN ĐỨC THANH
    137 .VŨ HỒNG THANH
    138 .LÂM THỊ PHƯƠNG THANH
    139 .TRẦN SỸ THANH
    140 .NGUYỄN THỊ THANH
    141 .PHẠM VIẾT THANH
    142 .LÊ VĂN THÀNH
    143 .NGUYỄN VĂN THÀNH
    144 .ĐINH LA THĂNG
    145 .HUỲNH CHIẾN THẮNG
    146 .SƠN MINH THẮNG
    147 .NGUYỄN XUÂN THẮNG
    148 .NGUYỄN VĂN THỂ
    149 .NGUYỄN NGỌC THIỆN
    150 .ĐẶNG THỊ NGỌC THỊNH
    151 .LÊ THỊ THỦY
    152 .VÕ VĂN THƯỞNG
    153 .NGUYỄN XUÂN TIẾN
    154 .BÙI VĂN TỈNH
    155 .TRẦN QUỐC TỎ
    156 .PHẠM THỊ THANH TRÀ
    157 .PHAN ĐÌNH TRẠC
    158 .DƯƠNG VĂN TRANG
    159 .LÊ MINH TRÍ
    160 .NGUYỄN PHÚ TRỌNG
    161 .LÊ HOÀI TRUNG
    162 .TRẦN QUỐC TRUNG
    163 .ĐÀO VIỆT TRUNG
    164 .MAI TRỰC
    165 .BẾ XUÂN TRƯỜNG
    166 .TRẦN CẨM TÚ
    167 .TRƯƠNG MINH TUẤN
    168 .NGUYỄN THANH TÙNG
    169 .TRẦN VĂN TÚY
    170 .ĐỖ BÁ TỴ
    171 .HUỲNH TẤN VIỆT
    172 .VÕ TRỌNG VIỆT
    173 .NGUYỄN ĐẮC VINH
    174 .TRIỆU TÀI VINH
    175 .NGUYỄN CHÍ VỊNH
    176 .LÊ HUY VỊNH
    177 .NGUYỄN VĂN VỊNH
  5. LÊ QUÝ VƯƠNG
  6. TRẦN QUỐC VƯỢNG
    180 .VÕ THỊ ÁNH XUÂN

II. Ủy viên Trung ương dự khuyết:

  1. NGUYỄN HỮU ĐÔNG
    2 .NGÔ ĐÔNG HẢI
    3 .NGUYỄN VĂN HIẾU
    4 .ĐOÀN MINH HUẤN
    5 .Y THANH HÀ NIÊ KDĂM
    6 .ĐẶNG QUỐC KHÁNH
    7 .ĐÀO HỒNG LAN
    8 .LÂM VĂN MẪN
    9 .HỒ VĂN NIÊN
  2. NGUYỄN HẢI NINH
    11 .LÊ QUỐC PHONG
    12 .CHÂU THỊ MỸ PHƯƠNG
    13 .BÙI NHẬT QUANG
    14 .THÁI THANH QUÝ
    15 .BÙI CHÍ THÀNH
    16 .VŨ ĐẠI THẮNG
    17 .NGUYỄN VĂN THẮNG
    18 .NGUYỄN KHẮC TOÀN
  3. LÊ QUANG TÙNG
    20 .BÙI THỊ QUỲNH VÂN
    Tô Kiều Thẩm